puissant
puissant nghĩa là mạnh mẽ.
Nghĩa của puissant
Tính từ
- Mạnh mẽ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Sois puissante !Mạnh mẽ lên.
Dạng từ của puissant
| Số nhiều | puissants |
| Giống cái | puissante |
| Giống cái số nhiều | puissantes |
Câu ví dụ với puissant
- Sois puissante ! Mạnh mẽ lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10499510
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ powerful; mighty
Câu hỏi thường gặp
puissant nghĩa là gì?
puissant (tính từ) nghĩa là mạnh mẽ.
puissant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puissant (giọng Pháp chuẩn): /pɥi.sɑ̃/.