puissance
puissance nghĩa là sức mạnh, sức, nước, cường quốc.
Nghĩa của puissance
Danh từ · giống cái
- Sức mạnh; sức.
- La puissance du ventsức mạnh của gió
- La puissance de la volontésức mạnh của ý chí
- Nước, cường quốc.
- Les grandes puissancescác cường quốc lớn
- Quyền lực, uy quyền, thế lực.
- Puissance paternelleuy quyền người cha
- Les puissances féodalescác thế lực phong kiến
- Hiệu lực.
- Puissance d'un remèdehiệu lực của một vị thuốc
- Vật lý học Công xuất.
- Puissance d'un moteurcông suất của một động cơ
- Triết học Tiềm năng.
- Toán học Lũy thừa.
- Toán học Lực lượng (của một tập hợp).
- Ngành mỏ Độ dày (vỉa quặng).
- Vật lý học Độ tụ.
- Từ cũ, nghĩa cũ Người có thế lực.
- en puissancetiềm tàng
- puissances des ténèbresma quỷ
Dạng từ của puissance
Đi với mạo từ: une puissance · la puissance
| Số nhiều | puissances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puissance
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của puissance
Câu ví dụ với puissance
- La troisième puissance de 3 est 27. Lập phương của 3 là 27.Tatoeba #333416
- Ne sous-estime pas ma puissance. Đừng đánh giá thấp quyền hạn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3277
- La connaissance est la puissance. Tri thức là sức mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #892752
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ power (physical or figuratively); dominion (state within the British Empire)
- Giới từ to the power of
Câu hỏi thường gặp
puissance nghĩa là gì?
puissance (danh từ) nghĩa là sức mạnh, sức, nước, cường quốc.
puissance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puissance (giọng Pháp chuẩn): /pɥi.sɑ̃s/.
puissance là giống đực hay giống cái?
puissance là danh từ giống cái (dùng với une, la).