TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pouvoir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pu.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

pouvoir nghĩa là có thể, có khả năng, ước gì, cầu gì.

Nghĩa của pouvoir

Ngoại động từ

  1. Có thể, có khả năng; có quyền.
    • J'ai fait ce que j'ai putôi đã làm cái tôi có thể làm được
    • Pouvoir faire quelque chosecó thể làm việc gì
    • Vous pouvez partiranh có thể đi
  2. Ước gì, cầu gì, mong rằng.
    • Puisse le ciel vous être favorablecầu trời phù hộ cho anh
  3. Không ngôi Có thể.

Danh từ · giống đực

  1. Khả năng.
    • Cela dépasse mon pouvoirđiều đó vượt khả năng của tôi
  2. Quyền, quyền hạn.
    • Pouvoir législatifquyền lập pháp
    • Pouvoir réglementairequyền lập qui
    • Pouvoir d'un tuteurquyền hạn của người giám hộ
  3. Sự uỷ quyền, giấy uỷ quyền.
  4. Quyền hành, quyền lực, quyền bính.
    • Pouvoir spirituelquyền tinh thần
  5. Chính quyền.
    • Pouvoir centralchính quyền trung ương
  6. Năng suất.
    • Pouvoir d'absorptionnăng suất hấp thu

Dạng từ của pouvoir

Số nhiềupouvoirs

Chia động từ pouvoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: puHiện tại phân từ: pouvant

Hiện tại présent

  • je peux
  • tu peux
  • il/elle peut
  • nous pouvons
  • vous pouvez
  • ils/elles peuvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pu
  • tu as pu
  • il/elle a pu
  • nous avons pu
  • vous avez pu
  • ils/elles ont pu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pouvais
  • tu pouvais
  • il/elle pouvait
  • nous pouvions
  • vous pouviez
  • ils/elles pouvaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pourrai
  • tu pourras
  • il/elle pourra
  • nous pourrons
  • vous pourrez
  • ils/elles pourront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pourrais
  • tu pourrais
  • il/elle pourrait
  • nous pourrions
  • vous pourriez
  • ils/elles pourraient

Giả định subjonctif présent

  • que je puisse
  • que tu puisses
  • qu'il/elle puisse
  • que nous puissions
  • que vous puissiez
  • qu'ils/elles puissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pus
  • tu pus
  • il/elle put
  • nous pûmes
  • vous pûtes
  • ils/elles purent

Mệnh lệnh impératif

  • - (tu)
  • - (nous)
  • - (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pouvoir

Đồng nghĩa

Họ từ của pouvoir

Cụm từ, thành ngữ với pouvoir

  • il peut arriver que l' avenir soit meilleur — có thể tương lai sẽ khá hơn
  • n'en pouvoir mais — xem mais
  • n'en plus pouvoir — mệt quá rồi, không chịu được nữa
  • on ne peut mieux — không thể hơn được
  • on ne peut plus — hết sức
  • on ne peut plus être aimable — hết sức đáng yêu
  • advienne que pourra — xem advenir
  • excès de pouvoir — xem excès
  • fondé de pouvoir — xem fondé
  • pouvoir d'achat — xem achat
  • séparation des pouvoirs — sự phân quyền

Câu ví dụ với pouvoir

  • Chacun devrait pouvoir contrôler son destin. Mọi người phải làm chủ được số phận của mình.Tatoeba #128678
  • La pierre philosophale aurait le pouvoir de transformer n'importe quel métal en or. Đá tạo vàng có khả năng biến bất kỳ kim loại nào thành vàng.Tatoeba #1112403
  • Pouvez-vous m'aider à faire la vaisselle ? Bạn có thể giúp tôi rửa bát đĩa?Tatoeba #8091
  • Tout le monde peut faire une erreur. Mọi người đều có thể sai lầm.Tatoeba #12571
  • Sans eau, nous ne pourrions pas vivre. Không có nước chúng ta không thể sống được.Tatoeba #139424
  • Seul un miracle peut la sauver maintenant. Bây giờ chỉ có phép lạ mới có thể cứu được bà ấy.Tatoeba #180643
  • Il peut être fier de son père. Anh ấy có thể hãnh diện về bố.Tatoeba #456970
  • Est-ce que je peux savoir ton âge ? Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?Tatoeba #3560398

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ can, to be able to; may (of a choice); to be possible; may, could be; to have the right (to)
  • Danh từ power; authority; power of attorney

Câu hỏi thường gặp

pouvoir nghĩa là gì?

pouvoir (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là có thể, có khả năng, ước gì, cầu gì.

pouvoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pouvoir (giọng Pháp chuẩn): /pu.vwaʁ/.

Chia động từ pouvoir ở thì hiện tại thế nào?

je peux, tu peux, il/elle peut, nous pouvons, vous pouvez, ils/elles peuvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.