poutrelle
danh từ giống cái (f)
/pu.tʁɛl/ giọng máy của trình duyệt
poutrelle nghĩa là rầm, kèo.
Nghĩa của poutrelle
Danh từ · giống cái
- Xây dựng Rầm, kèo, xà nhỏ.
Dạng từ của poutrelle
Đi với mạo từ: une poutrelle · la poutrelle
| Số nhiều | poutrelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poutrelle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beam, girder
Câu hỏi thường gặp
poutrelle nghĩa là gì?
poutrelle (danh từ) nghĩa là rầm, kèo.
poutrelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poutrelle (giọng Pháp chuẩn): /pu.tʁɛl/.
poutrelle là giống đực hay giống cái?
poutrelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).