poutre
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/putʁ/ giọng máy của trình duyệt
poutre nghĩa là xà.
Nghĩa của poutre
Danh từ · giống cái
- Xây dựng Xà.
Dạng từ của poutre
Đi với mạo từ: une poutre · la poutre
| Số nhiều | poutres |
Họ từ của poutre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beam, girder; balance beam
Câu hỏi thường gặp
poutre nghĩa là gì?
poutre (danh từ) nghĩa là xà.
poutre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poutre (giọng Pháp chuẩn): /putʁ/.
poutre là giống đực hay giống cái?
poutre là danh từ giống cái (dùng với une, la).