sauve-qui-peut
danh từ giống đực (m)
/sov ki pø/ giọng máy của trình duyệt
sauve-qui-peut nghĩa là sự tán loạn.
Nghĩa của sauve-qui-peut
Danh từ · giống đực
- Sự tán loạn, sự mạnh ai nấy chạy.
Dạng từ của sauve-qui-peut
Đi với mạo từ: un sauve-qui-peut · le sauve-qui-peut
| Số nhiều | sauve-qui-peuts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sauve-qui-peut
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ every man for himself; devil take the hindmost
- Danh từ rout
Câu hỏi thường gặp
sauve-qui-peut nghĩa là gì?
sauve-qui-peut (danh từ) nghĩa là sự tán loạn.
sauve-qui-peut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauve-qui-peut (giọng Pháp chuẩn): /sov ki pø/.
sauve-qui-peut là giống đực hay giống cái?
sauve-qui-peut là danh từ giống đực (dùng với un, le).