sauvagine
/sɔ.va.ʒin/ giọng máy của trình duyệt
sauvagine nghĩa là hôi chim, mùi vị hôi chim.
Nghĩa của sauvagine
Tính từ
- Săn bắn (có mùi vị) hôi chim (mùi riêng của một số chim).
Danh từ · giống đực
- Săn bắn Mùi vị hôi chim.
Dạng từ của sauvagine
| Số nhiều | sauvagines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waterfowl
Câu hỏi thường gặp
sauvagine nghĩa là gì?
sauvagine (tính từ, danh từ) nghĩa là hôi chim, mùi vị hôi chim.
sauvagine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauvagine (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.va.ʒin/.