sauvegarde
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sov.ɡaʁd/ giọng máy của trình duyệt
sauvegarde nghĩa là sự bảo vệ, cái bảo vệ.
Nghĩa của sauvegarde
Danh từ · giống cái
- Sự bảo vệ.
- Être sous la sauvegarde de la justiceở dưới sự bảo vệ của công lý
- Cái bảo vệ.
- Les lois sont la sauvegarde de la libertéluật pháp là cái bảo vệ cho tự do
- Hàng hải Dây giữ (bánh lái,... để khi rời ra thì không bị nước cuốn đi).
- Sử học Vệ binh, lính hộ vệ.
Dạng từ của sauvegarde
Đi với mạo từ: une sauvegarde · la sauvegarde
| Số nhiều | sauvegardes |
Họ từ của sauvegarde
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ protection, safeguard (protection granted by any authority); certificate, protection (of the writing by which this protection is granted); protection, safeguard (a person or thing that serves as a guarantee and defence against a danger that one fears); back-up, backup, saving (action of keeping important information safe)
Câu hỏi thường gặp
sauvegarde nghĩa là gì?
sauvegarde (danh từ) nghĩa là sự bảo vệ, cái bảo vệ.
sauvegarde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauvegarde (giọng Pháp chuẩn): /sov.ɡaʁd/.
sauvegarde là giống đực hay giống cái?
sauvegarde là danh từ giống cái (dùng với une, la).