impuissance
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.pɥi.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
impuissance nghĩa là sự bất lực, sự liệt dương.
Nghĩa của impuissance
Danh từ · giống cái
- Sự bất lực.
- Y học Sự liệt dương.
Dạng từ của impuissance
Đi với mạo từ: une impuissance · l'impuissance
| Số nhiều | impuissances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impuissance
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impotency, helplessness; erectile dysfunction
Câu hỏi thường gặp
impuissance nghĩa là gì?
impuissance (danh từ) nghĩa là sự bất lực, sự liệt dương.
impuissance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impuissance (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pɥi.sɑ̃s/.
impuissance là giống đực hay giống cái?
impuissance là danh từ giống cái (dùng với une, la).