costaricien
/kɔs.ta.ʁi.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
costaricien nghĩa là Thuộc Cô-xta Ri-ca.
Nghĩa của costaricien
Tính từ
- Thuộc Cô-xta Ri-ca.
Dạng từ của costaricien
| Số nhiều | Costariciens |
| Giống cái | Costaricienne |
| Giống cái số nhiều | costariciennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Costa Rican
- Danh từ Costa Rican
Câu hỏi thường gặp
costaricien nghĩa là gì?
costaricien (tính từ) nghĩa là Thuộc Cô-xta Ri-ca.
costaricien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của costaricien (giọng Pháp chuẩn): /kɔs.ta.ʁi.sjɛ̃/.