costard
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔs.taʁ/ giọng máy của trình duyệt
costard nghĩa là bộ quần áo.
Nghĩa của costard
Danh từ · giống đực
- Thông tục Bộ quần áo (đàn ông).
Dạng từ của costard
Đi với mạo từ: un costard · le costard
| Số nhiều | costards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ suit
Câu hỏi thường gặp
costard nghĩa là gì?
costard (danh từ) nghĩa là bộ quần áo.
costard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của costard (giọng Pháp chuẩn): /kɔs.taʁ/.
costard là giống đực hay giống cái?
costard là danh từ giống đực (dùng với un, le).