cotylédon
danh từ giống đực (m)
/kɔ.ti.le.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cotylédon nghĩa là lá mầm, múi nhau.
Nghĩa của cotylédon
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Lá mầm.
- Giải phẫu Múi nhau.
Dạng từ của cotylédon
Đi với mạo từ: un cotylédon · le cotylédon
| Số nhiều | cotylédons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cotyledon
Câu hỏi thường gặp
cotylédon nghĩa là gì?
cotylédon (danh từ) nghĩa là lá mầm, múi nhau.
cotylédon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cotylédon (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ti.le.dɔ̃/.
cotylédon là giống đực hay giống cái?
cotylédon là danh từ giống đực (dùng với un, le).