courtisan
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kuʁ.ti.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
courtisan nghĩa là nịnh thần, xu nịnh, triều thần, thị thần.
Nghĩa của courtisan
Tính từ
- Nịnh thần, xu nịnh.
- Manières courtisaneskiểu nịnh thần
Danh từ · giống đực
- Triều thần, thị thần.
- Nghĩa bóng Nịnh thần, kẻ xu nịnh.
- Người đàn bà đĩ thõa.
Dạng từ của courtisan
| Số nhiều | courtisans |
| Giống cái | courtisane |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courtisan
Trái nghĩa
Họ từ của courtisan
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ courtier; sycophant
Câu hỏi thường gặp
courtisan nghĩa là gì?
courtisan (tính từ, danh từ) nghĩa là nịnh thần, xu nịnh, triều thần, thị thần.
courtisan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courtisan (giọng Pháp chuẩn): /kuʁ.ti.zɑ̃/.