courtilière
danh từ giống cái (f)
/kuʁ.ti.ljɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
courtilière nghĩa là dế dũi.
Nghĩa của courtilière
Danh từ · giống cái
- Động vật học Dế dũi.
Dạng từ của courtilière
Đi với mạo từ: une courtilière · la courtilière
| Số nhiều | courtilières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mole cricket
Câu hỏi thường gặp
courtilière nghĩa là gì?
courtilière (danh từ) nghĩa là dế dũi.
courtilière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courtilière (giọng Pháp chuẩn): /kuʁ.ti.ljɛʁ/.
courtilière là giống đực hay giống cái?
courtilière là danh từ giống cái (dùng với une, la).