cosmétique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔs.me.tik/ giọng máy của trình duyệt
cosmétique nghĩa là thuốc xức tóc.
Nghĩa của cosmétique
Tính từ
- Thuộc mỹ phẩm.
Danh từ · giống đực
- Thuốc xức tóc.
Dạng từ của cosmétique
| Số nhiều | cosmétiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cosmétique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cosmetics, make-up
- Danh từ the science of cosmetics
- Tính từ cosmetic
Câu hỏi thường gặp
cosmétique nghĩa là gì?
cosmétique (tính từ, danh từ) nghĩa là thuốc xức tóc.
cosmétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cosmétique (giọng Pháp chuẩn): /kɔs.me.tik/.