couscous
danh từ giống đực (m)
/kus.kus/ giọng máy của trình duyệt
couscous nghĩa là món cutcut.
Nghĩa của couscous
Danh từ · giống đực
- Món cutcut (món ăn Châu Phi).
Dạng từ của couscous
Đi với mạo từ: un couscous · le couscous
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ couscous
Câu hỏi thường gặp
couscous nghĩa là gì?
couscous (danh từ) nghĩa là món cutcut.
couscous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couscous (giọng Pháp chuẩn): /kus.kus/.
couscous là giống đực hay giống cái?
couscous là danh từ giống đực (dùng với un, le).