coup de foudre
coup de foudre nghĩa là tình yêu sét đánh.
Nghĩa của coup de foudre
Danh từ · giống đực
- Tình yêu sét đánh. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Ç’a été le coup de foudre.Đó là tình yêu sét đánh.
- C’était un coup de foudre.Đó là tình yêu sét đánh.
Dạng từ của coup de foudre
Đi với mạo từ: un coup de foudre · le coup de foudre
| Số nhiều | coups de foudre |
Câu ví dụ với coup de foudre
- Ç’a été le coup de foudre. Đó là tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10665235
- C’était un coup de foudre. Đó là tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412813
- Je crois au coup de foudre. Tôi tin vào tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11145747
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lightning strike, thunderbolt; love at first sight
Câu hỏi thường gặp
coup de foudre nghĩa là gì?
coup de foudre (danh từ) nghĩa là tình yêu sét đánh.
coup de foudre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coup de foudre (giọng Pháp chuẩn): /ku d(ə) fudʁ/.
coup de foudre là giống đực hay giống cái?
coup de foudre là danh từ giống đực (dùng với un, le).