courtaud
/kuʁ.to/ giọng máy của trình duyệt
courtaud nghĩa là lùn mập, người lùn mập.
Nghĩa của courtaud
Tính từ
- Lùn mập.
- Bị cắt cụt tai và đuôi (chó, ngựa).
Danh từ · cả hai giống
- Người lùn mập.
- courtaud de boutique(từ cũ, nghĩa cũ) người làm công trong cửa hàng
Dạng từ của courtaud
| Số nhiều | courtauds |
| Giống cái | courtaude /kuʁ.tɔd/ |
| Giống cái số nhiều | courtaudes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ short (of a person); having a docked tail
Câu hỏi thường gặp
courtaud nghĩa là gì?
courtaud (tính từ, danh từ) nghĩa là lùn mập, người lùn mập.
courtaud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courtaud (giọng Pháp chuẩn): /kuʁ.to/.