coupée
coupée nghĩa là cắt, cúp, bước cupê, xe ngựa bốn bánh.
Nghĩa của coupée
Tính từ
- Cắt.
- Cheveux coupés courttóc cắt ngắn
- Veste bien coupéeáo vét cắt đẹp
- Communications coupéesgiao thông bị cắt
- Thể dục thể thao Cúp, cắt (quả bóng).
- spectacle coupé(sân khấu) buổi biểu diễn xam (nhiều đoạn vở khác nhau)
Danh từ · giống đực
- Bước cupê (khiêu vũ).
- Từ cũ, nghĩa cũ Xe ôtô hòm hai chỗ; xe ngựa bốn bánh; khoang xe ngựa.
Dạng từ của coupée
| Số nhiều | coupées |
Câu ví dụ với coupée
- L'eau a été coupée. Nước bị cắt rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1066730
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
coupée nghĩa là gì?
coupée (tính từ, danh từ) nghĩa là cắt, cúp, bước cupê, xe ngựa bốn bánh.
coupée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coupée (giọng Pháp chuẩn): /ku.pe/.