Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ C — trang 23
4.645 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 23/24
- cupidementtham tiền, hám của
- cupiditélòng tham tiền, hám của
- cupidontrẻ em đẹp, chàng đẹp trai
- cuprifèrechứa đồng
- cupriquechứa muối đồng
- cupriteCuprit
- cupuleđấu
- curabilitéKhả năng chữa khỏi được (bệnh)
- curablechữa khỏi được
- curagesự nạo vét
- curaillonlinh mục, linh mục trẻ
- curarehoàng nàn
- curarisantCó tác dụng như cura
- curarisationSự điều trị bằng cura
- curariserđiều trị bằng cura
- curatellechức trợ quản
- curateurngười trợ quản
- curatifchữa bệnh, trị bệnh
- curcumacây nghệ
- curekhông bận lòng đến
- curernạo vét
- curetagesự nạo thìa
- cureternạo thìa
- curetonNhư curaillon
- curetterNhư cureter
- curialXem curé
- curiateXem curie 2
- curietriều chính tòa thánh
- curiethérapieLiệu pháp nucleit phóng xạ
- curieusementlý thú, lạ lùng
- curieuxham biết
- curionthủ lĩnh curi
- curiositétính ham biết
- curisteNgười theo một đợt chữa
- curlingtrò trượt quần
- curseurcon trượt
- cursifViết thảo
- cursiveViết thảo
- cursivementtheo kiểu viết thảo
- cursustiến trình nghiệp vụ
- curvilignecong
- curvimètrecái đo đường cong
- curécha xứ
- curéethịt mồi cho chó
- cuscutedây tơ hồng
- cuspidemũi nhọn
- custodekhoang cửa sau
- cutanéda
- cutiViết tắt của cuti-réaction
- cuticuletầng cutin
- cutineCutin
- cuvagesự ủ thùng
- cuvaisonXem cuvage
- cuvethùng, chậu
- cuveauthùng con, chậu con
- cuvelagesự lót thành giếng
- cuvelerCho tấm lót thành vào
- cuverủ lên men
- cuvettechậu, chậu thau
- cuvierchậu giặt
- cuvéethùng ủ
- cyanhydriqueaxit xianhiđric
- cyanogèneXianogen
- cyanosechứng xanh tím
- cyanosergây chứng xanh tím
- cyanurationxianua hóa
- cyanureXianua
- cyanurerxianua hóa
- cyber-Cyber-
- cybernéticienChuyên về điều khiển học
- cybernétiqueđiều khiển học
- cycascây tuế
- cyclableĐi xe đạp xe máy được (đường)
- cyclaneXiclan
- cycle
- cycliquetheo chu kỳ
- cyclismemôn xe đạp
- cyclisteXem cyslisme
- cycloĐiện ảnh màn hình xanh dùng để ghi chữ
- cyclomoteurxe đạp máy
- cyclomotoristeNgười đi xe đạp máy
- cyclonekhí xoáy tụ, xoáy thuận
- cycloniqueKèm theo khí xoáy tụ
- cyclopecon độc nhãn
- cyclopéenXem cyclope 3
- cyclorameurxe ba bánh
- cyclothymieChứng tâm thần chu kỳ
- cyclothymiqueMắc chứng tâm thần chu kỳ
- cyclotourismeSự du lịch bằng xe đạp
- cyclotronXiclotron (máy gia tốc cộng hưởng từ)
- cycloïdalXem cycloïde
- cycloïdeXicloit
- cygnethiên nga
- cylindragesự lăn, sự đầm lăn
- cylindraxedây trụ trục
- cylindrehình trụ
- cylindrerlàm thành hình trụ
- cylindriqueXem cylindre 1
- cylindréedung tích xilanh
- cymaiseNhư cimaise
- cymbalairecây liễu ngư tường
- cymbalechũm chọe
- cymbalierngười chơi chũm chọe
- cymbalumđàn ximbalum
- cynipsong mụn
- cyniquevô liêm sỉ
- cyniquementvô liêm sỉ
- cynismeThái độ vô liêm sỉ
- cynocéphalekhỉ đầu chó
- cynodromeđường đua chó
- cynoglossecây lưỡi chó
- cynophilethích chó
- cynégétiqueThuộc săn bắn
- cyonChó rừng á mõm ngắn
- cyphosetật gù
- cyprincá thuộc họ chép
- cyprioteThuộc đảo Síp
- cyprièrerừng bách
- cyprèscây bách
- cyrilliqueChữ cái Ki-rin
- cystectomieThủ thuật cắt bỏ bọng đái
- cysticerquenang sán, gạo sán
- cystiquebọng đái
- cystiteviêm bọng đái
- cystographieSự chụp tia X bọng đái
- cystoscopiephép soi bọng đái
- cystotomieThủ thuật mở bọng đái
- cytisecây đậu chổi
- cytodiagnosticPhép chẩn đoán tế bào
- cytogénéticienNhà di truyền học tế bào
- cytogénétiqueDi truyền học tế bào
- cytologietế bào học
- cytologiqueXem cytologie
- cytologistenhà tế bào học
- cytolysesự tiêu tế bào
- cytoplasmetế bào chất
- cytoplasmiqueXem cytoplasme
- czarNhư tsar
- czimbalumNhư cymbalum
- câblagesự bện thừng
- câbledây cáp, thừng
- câbleaudây cáp nhỏ
- câblerbện thành thừng
- câblerienghề bện dây cáp
- câbleurthợ bện dây cáp
- câbliertàu đặt dây cáp
- câblogrammeđiện báo cáp
- câblotXem câbleau
- câbléxe
- câlinngười ưa mơn trớn
- câlinervuốt ve mơn trớn
- câlinerieSự vuốt ve mơn trớn
- câprenụ bạch hoa
- câpriercây bạch hoa
- cèdrecây thông tuyết, thông bá hương
- cènebữa xen
- cèpenấm xép
- céansđây, trong này
- cécidiemụn
- cécitésự mù, chứng mù
- cédantngười nhượng
- cédernhường, để lại
- cédilledấu móc dưới, dấu xèđi
- cédraieđất trồng thông tuyết
- cédratquả thanh yên
- cédratiercây thanh yên
- cédulaireXem cédule
- céduleTờ khai thu nhập cùng khoản
- cédétisteThuộc liên đoàn lao động dân chủ (Pháp)
- cégésimaldo hệ cgs
- cégétisteThuộc Tổng liên đoàn lao động (Pháp)
- céladonmàu lục nhạt
- célericần tây
- célestaXeleta (nhạc khí)
- célesteXem ciel i
- célestinThầy tu dòng Xê-le-xtanh
- célibatsự độc thân, cuộc sống độc thân
- célibatairesống độc thân
- célèbrenổi tiếng
- célébrantngười chủ lễ, người chủ tế
- célébrationsự làm lễ
- célébrerlàm lễ, cử hành
- célébritédanh tiếng
- célérifèrexe ẩy chân
- céléritésự mau chóng
- cémentchất thấm
- cémentationsự nung thấm, sự thấm cacbon
- cémenternung thấm, thấm cacbon
- cénaclephòng xen
- cénesthésiecảm giác bản thể
- cénobiteThầy tu sống tập thể
- cénobitiqueXem cénobite 1
- cénobitismecảnh tu tập thể
- cénotaphemộ giả
- cénuresán chó
- cépagenông nghiệp giống nho
- céphalalgiesự đau đầu, sự nhức đầu
- céphaliqueThuộc đầu
- céphalo-rachidiennão tủy
- céphalothoraxđầu ngực