cuticule
danh từ giống cái (f)
/ky.ti.kyl/ giọng máy của trình duyệt
cuticule nghĩa là tầng cutin, tiểu bì.
Nghĩa của cuticule
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Tầng cutin.
- Giải phẫu Tiểu bì.
Dạng từ của cuticule
Đi với mạo từ: une cuticule · la cuticule
| Số nhiều | cuticules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuticle (thin membrane)
Câu hỏi thường gặp
cuticule nghĩa là gì?
cuticule (danh từ) nghĩa là tầng cutin, tiểu bì.
cuticule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuticule (giọng Pháp chuẩn): /ky.ti.kyl/.
cuticule là giống đực hay giống cái?
cuticule là danh từ giống cái (dùng với une, la).