cutine
danh từ giống cái (f)
/ky.tin/ giọng máy của trình duyệt
cutine nghĩa là Cutin.
Nghĩa của cutine
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cutin.
Dạng từ của cutine
Đi với mạo từ: une cutine · la cutine
| Số nhiều | cutines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cutin
Câu hỏi thường gặp
cutine nghĩa là gì?
cutine (danh từ) nghĩa là Cutin.
cutine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cutine (giọng Pháp chuẩn): /ky.tin/.
cutine là giống đực hay giống cái?
cutine là danh từ giống cái (dùng với une, la).