TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cédétiste

/se.de.tist/ giọng máy của trình duyệt

cédétiste nghĩa là Thuộc liên đoàn lao động dân chủ (Pháp).

Nghĩa của cédétiste

Tính từ

  1. Thuộc liên đoàn lao động dân chủ (Pháp).

Danh từ · cả hai giống

  1. Đoàn viên Liên đoàn lao động dân chủ (Pháp).

Dạng từ của cédétiste

Số nhiềucédétistes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of Confédération française démocratique du travail (a French trade union)
  • Danh từ a member of Confédération française démocratique du travail

Câu hỏi thường gặp

cédétiste nghĩa là gì?

cédétiste (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc liên đoàn lao động dân chủ (Pháp).

cédétiste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cédétiste (giọng Pháp chuẩn): /se.de.tist/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.