cédétiste
/se.de.tist/ giọng máy của trình duyệt
cédétiste nghĩa là Thuộc liên đoàn lao động dân chủ (Pháp).
Nghĩa của cédétiste
Tính từ
- Thuộc liên đoàn lao động dân chủ (Pháp).
Danh từ · cả hai giống
- Đoàn viên Liên đoàn lao động dân chủ (Pháp).
Dạng từ của cédétiste
| Số nhiều | cédétistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Confédération française démocratique du travail (a French trade union)
- Danh từ a member of Confédération française démocratique du travail
Câu hỏi thường gặp
cédétiste nghĩa là gì?
cédétiste (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc liên đoàn lao động dân chủ (Pháp).
cédétiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cédétiste (giọng Pháp chuẩn): /se.de.tist/.