cégétiste
/se.ʒe.tist/ giọng máy của trình duyệt
cégétiste nghĩa là Thuộc Tổng liên đoàn lao động (Pháp).
Nghĩa của cégétiste
Tính từ
- Thuộc Tổng liên đoàn lao động (Pháp).
- Délégué cégétisteđại biểu Tổng liên đoàn lao động (Pháp)
Danh từ · cả hai giống
- Đoàn viên Tổng liên đoàn lao động (Pháp).
Dạng từ của cégétiste
| Số nhiều | cégétistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ CGT
- Danh từ supporter of the CGT
Câu hỏi thường gặp
cégétiste nghĩa là gì?
cégétiste (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc Tổng liên đoàn lao động (Pháp).
cégétiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cégétiste (giọng Pháp chuẩn): /se.ʒe.tist/.