céladon
danh từ giống đực (m)
/se.la.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
céladon nghĩa là màu lục nhạt, lục nhạt.
Nghĩa của céladon
Danh từ · giống đực
- Màu lục nhạt.
- Đồ sứ màu lục nhạt.
Tính từ
- Lục nhạt.
Dạng từ của céladon
Đi với mạo từ: un céladon · le céladon
| Số nhiều | céladons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ celadon (color); celadon (glaze)
- Tính từ celadon
Câu hỏi thường gặp
céladon nghĩa là gì?
céladon (danh từ, tính từ) nghĩa là màu lục nhạt, lục nhạt.
céladon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của céladon (giọng Pháp chuẩn): /se.la.dɔ̃/.
céladon là giống đực hay giống cái?
céladon là danh từ giống đực (dùng với un, le).