TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cyon

danh từ giống đực (m)
/sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

cyon nghĩa là Chó rừng á mõm ngắn.

Nghĩa của cyon

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Chó rừng á mõm ngắn.

Dạng từ của cyon

Đi với mạo từ: un cyon · le cyon

Số nhiềucyons

Câu hỏi thường gặp

cyon nghĩa là gì?

cyon (danh từ) nghĩa là Chó rừng á mõm ngắn.

cyon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyon (giọng Pháp chuẩn): /sjɔ̃/.

cyon là giống đực hay giống cái?

cyon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.