cyphose
danh từ giống cái (f)
/si.foz/ giọng máy của trình duyệt
cyphose nghĩa là tật gù.
Nghĩa của cyphose
Danh từ · giống cái
- Y học Tật gù.
Dạng từ của cyphose
Đi với mạo từ: une cyphose · la cyphose
| Số nhiều | cyphoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kyphosis
Câu hỏi thường gặp
cyphose nghĩa là gì?
cyphose (danh từ) nghĩa là tật gù.
cyphose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyphose (giọng Pháp chuẩn): /si.foz/.
cyphose là giống đực hay giống cái?
cyphose là danh từ giống cái (dùng với une, la).