TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cyprin

danh từ giống đực (m)
/si.pʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

cyprin nghĩa là cá thuộc họ chép.

Nghĩa của cyprin

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Cá thuộc họ chép.

Dạng từ của cyprin

Đi với mạo từ: un cyprin · le cyprin

Số nhiềucyprins

Câu hỏi thường gặp

cyprin nghĩa là gì?

cyprin (danh từ) nghĩa là cá thuộc họ chép.

cyprin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyprin (giọng Pháp chuẩn): /si.pʁɛ̃/.

cyprin là giống đực hay giống cái?

cyprin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.