cypriote
/si.pʁi.jɔt/ giọng máy của trình duyệt
cypriote nghĩa là Thuộc đảo Síp.
Nghĩa của cypriote
Tính từ
- Thuộc đảo Síp.
Dạng từ của cypriote
| Số nhiều | cypriotes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Cypriot (resident or native of Cyprus)
- Tính từ of Cyprus; Cypriot
Câu hỏi thường gặp
cypriote nghĩa là gì?
cypriote (tính từ) nghĩa là Thuộc đảo Síp.
cypriote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cypriote (giọng Pháp chuẩn): /si.pʁi.jɔt/.