cyprière
danh từ giống cái (f)
/si.pʁi.jɛ(ː)ʁ/ giọng máy của trình duyệt
cyprière nghĩa là rừng bách.
Nghĩa của cyprière
Danh từ · giống cái
- Rừng bách.
Dạng từ của cyprière
Đi với mạo từ: une cyprière · la cyprière
| Số nhiều | cyprières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cypress grove, cypress swamp (a grove or swamp in which cypress trees live); swamp (in general)
Câu hỏi thường gặp
cyprière nghĩa là gì?
cyprière (danh từ) nghĩa là rừng bách.
cyprière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyprière (giọng Pháp chuẩn): /si.pʁi.jɛ(ː)ʁ/.
cyprière là giống đực hay giống cái?
cyprière là danh từ giống cái (dùng với une, la).