cynégétique
/si.ne.ʒe.tik/ giọng máy của trình duyệt
cynégétique nghĩa là Thuộc săn bắn.
Nghĩa của cynégétique
Tính từ
- Thuộc săn bắn.
- Plaisirs cynégétiquesthú vui săn bắn
Danh từ · giống cái
- Nghệ thuật săn bắn.
Dạng từ của cynégétique
| Số nhiều | cynégétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the craft of hunting with hounds; the craft of hunting in general
- Tính từ hound hunting, cynegetic; hunting, cynegetic
Câu hỏi thường gặp
cynégétique nghĩa là gì?
cynégétique (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc săn bắn.
cynégétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cynégétique (giọng Pháp chuẩn): /si.ne.ʒe.tik/.