cynophile
/si.nɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
cynophile nghĩa là thích chó.
Nghĩa của cynophile
Tính từ
- Thích chó.
Dạng từ của cynophile
| Số nhiều | cynophiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cynophilic
- Danh từ cynophile
Câu hỏi thường gặp
cynophile nghĩa là gì?
cynophile (tính từ) nghĩa là thích chó.
cynophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cynophile (giọng Pháp chuẩn): /si.nɔ.fil/.