cyclane
danh từ giống đực (m)
/si.klan/ giọng máy của trình duyệt
cyclane nghĩa là Xiclan.
Nghĩa của cyclane
Danh từ · giống đực
- Hóa học Xiclan.
Dạng từ của cyclane
Đi với mạo từ: un cyclane · le cyclane
| Số nhiều | cyclanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cycloalkane
Câu hỏi thường gặp
cyclane nghĩa là gì?
cyclane (danh từ) nghĩa là Xiclan.
cyclane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclane (giọng Pháp chuẩn): /si.klan/.
cyclane là giống đực hay giống cái?
cyclane là danh từ giống đực (dùng với un, le).