cyclique
/si.klik/ giọng máy của trình duyệt
cyclique nghĩa là theo chu kỳ, kiểu vòng.
Nghĩa của cyclique
Tính từ
- Theo chu kỳ.
- Crise cycliquekhủng hoảng chu kỳ
- Kiểu vòng.
- Composés cycliques(hóa học) hợp chất vòng
- Fleur cyclique(thực vật học) hoa xếp vòng
- Xem cycle 1, 3
Dạng từ của cyclique
| Số nhiều | cycliques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cyclic, cyclical
Câu hỏi thường gặp
cyclique nghĩa là gì?
cyclique (tính từ) nghĩa là theo chu kỳ, kiểu vòng.
cyclique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclique (giọng Pháp chuẩn): /si.klik/.