célesta
danh từ giống đực (m)
/se.lɛs.ta/ giọng máy của trình duyệt
célesta nghĩa là Xeleta (nhạc khí).
Nghĩa của célesta
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Xeleta (nhạc khí).
Dạng từ của célesta
Đi với mạo từ: un célesta · le célesta
| Số nhiều | célestas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ celesta
Câu hỏi thường gặp
célesta nghĩa là gì?
célesta (danh từ) nghĩa là Xeleta (nhạc khí).
célesta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của célesta (giọng Pháp chuẩn): /se.lɛs.ta/.
célesta là giống đực hay giống cái?
célesta là danh từ giống đực (dùng với un, le).