cylindrage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
cylindrage nghĩa là sự lăn, sự đầm lăn, sự cán.
Nghĩa của cylindrage
Danh từ · giống đực
- Sự lăn, sự đầm lăn.
- Cylindrage du macadamsự lăn đá giăm (để làm một đường)
- Sự cán (qua trục cán).
Dạng từ của cylindrage
Đi với mạo từ: un cylindrage · le cylindrage
Câu hỏi thường gặp
cylindrage nghĩa là gì?
cylindrage (danh từ) nghĩa là sự lăn, sự đầm lăn, sự cán.
cylindrage là giống đực hay giống cái?
cylindrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).