TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cylindrage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

cylindrage nghĩa là sự lăn, sự đầm lăn, sự cán.

Nghĩa của cylindrage

Danh từ · giống đực

  1. Sự lăn, sự đầm lăn.
    • Cylindrage du macadamsự lăn đá giăm (để làm một đường)
  2. Sự cán (qua trục cán).

Dạng từ của cylindrage

Đi với mạo từ: un cylindrage · le cylindrage

Câu hỏi thường gặp

cylindrage nghĩa là gì?

cylindrage (danh từ) nghĩa là sự lăn, sự đầm lăn, sự cán.

cylindrage là giống đực hay giống cái?

cylindrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.