cygne
cygne nghĩa là thiên nga.
Nghĩa của cygne
Danh từ · giống đực
- Thiên nga. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Tous les cygnes sont-ils blancs ?Có phải thiên nga nào cũng màu trắng không?
Dạng từ của cygne
Đi với mạo từ: un cygne · le cygne
| Số nhiều | cygnes |
Câu ví dụ với cygne
- Tous les cygnes sont-ils blancs ? Có phải thiên nga nào cũng màu trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921548
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swan
Câu hỏi thường gặp
cygne nghĩa là gì?
cygne (danh từ) nghĩa là thiên nga.
cygne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cygne (giọng Pháp chuẩn): /siɲ/.
cygne là giống đực hay giống cái?
cygne là danh từ giống đực (dùng với un, le).