cylindre
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/si.lɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
cylindre nghĩa là hình trụ.
Nghĩa của cylindre
Danh từ · giống đực
- Toán học Hình trụ.
- Cơ học Xilanh.
- Kỹ thuật Trục cán.
- Trục lăn (để lăn đường).
- Trụ, ống; trục.
- Cylindres urinaires(y học) trụ niệu
- Cylindre central(thực vật học) trụ giữa
Dạng từ của cylindre
Đi với mạo từ: un cylindre · le cylindre
| Số nhiều | cylindres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cylindre
Đồng nghĩa
Họ từ của cylindre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cylinder; cylinder; cylinder
Câu hỏi thường gặp
cylindre nghĩa là gì?
cylindre (danh từ) nghĩa là hình trụ.
cylindre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cylindre (giọng Pháp chuẩn): /si.lɛ̃dʁ/.
cylindre là giống đực hay giống cái?
cylindre là danh từ giống đực (dùng với un, le).