TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cylindrer

/si.lɛ̃.dʁe/ giọng máy của trình duyệt

cylindrer nghĩa là làm thành hình trụ, cán.

Nghĩa của cylindrer

Ngoại động từ

  1. Làm thành hình trụ.
    • Tour pour cylindrer une piècemáy tiện để tiện một bộ phận thành hình trụ
  2. Cán (qua trục cán).
  3. Lăn (bằng trục lăn).

Chia động từ cylindrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cylindréHiện tại phân từ: cylindrant

Hiện tại présent

  • je cylindre
  • tu cylindres
  • il/elle cylindre
  • nous cylindrons
  • vous cylindrez
  • ils/elles cylindrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cylindré
  • tu as cylindré
  • il/elle a cylindré
  • nous avons cylindré
  • vous avez cylindré
  • ils/elles ont cylindré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cylindrais
  • tu cylindrais
  • il/elle cylindrait
  • nous cylindrions
  • vous cylindriez
  • ils/elles cylindraient

Tương lai đơn futur simple

  • je cylindrerai
  • tu cylindreras
  • il/elle cylindrera
  • nous cylindrerons
  • vous cylindrerez
  • ils/elles cylindreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cylindrerais
  • tu cylindrerais
  • il/elle cylindrerait
  • nous cylindrerions
  • vous cylindreriez
  • ils/elles cylindreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cylindre
  • que tu cylindres
  • qu'il/elle cylindre
  • que nous cylindrions
  • que vous cylindriez
  • qu'ils/elles cylindrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cylindrai
  • tu cylindras
  • il/elle cylindra
  • nous cylindrâmes
  • vous cylindrâtes
  • ils/elles cylindrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cylindre (tu)
  • cylindrons (nous)
  • cylindrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to roll; to make into a cylinder shape

Câu hỏi thường gặp

cylindrer nghĩa là gì?

cylindrer (ngoại động từ) nghĩa là làm thành hình trụ, cán.

cylindrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cylindrer (giọng Pháp chuẩn): /si.lɛ̃.dʁe/.

Chia động từ cylindrer ở thì hiện tại thế nào?

je cylindre, tu cylindres, il/elle cylindre, nous cylindrons, vous cylindrez, ils/elles cylindrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.