célébration
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/se.le.bʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
célébration nghĩa là sự làm lễ.
Nghĩa của célébration
Danh từ · giống cái
- Sự làm lễ.
- Célébration d'un mariagesự làm lễ cưới
Dạng từ của célébration
Đi với mạo từ: une célébration · la célébration
| Số nhiều | célébrations |
Họ từ của célébration
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ celebration; performance, solemnization, observance (of a ritual, holiday, etc.)
Câu hỏi thường gặp
célébration nghĩa là gì?
célébration (danh từ) nghĩa là sự làm lễ.
célébration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của célébration (giọng Pháp chuẩn): /se.le.bʁa.sjɔ̃/.
célébration là giống đực hay giống cái?
célébration là danh từ giống cái (dùng với une, la).