célébrant
danh từ giống đực (m)
/se.le.bʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
célébrant nghĩa là người chủ lễ, người chủ tế, chủ lễ.
Nghĩa của célébrant
Danh từ · giống đực
- Người chủ lễ, người chủ tế.
Tính từ
- Chủ lễ.
- Prêtre célébrantgiáo sĩ chủ lễ
Dạng từ của célébrant
Đi với mạo từ: un célébrant · le célébrant
| Số nhiều | célébrants |
Câu hỏi thường gặp
célébrant nghĩa là gì?
célébrant (danh từ, tính từ) nghĩa là người chủ lễ, người chủ tế, chủ lễ.
célébrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của célébrant (giọng Pháp chuẩn): /se.le.bʁɑ̃/.
célébrant là giống đực hay giống cái?
célébrant là danh từ giống đực (dùng với un, le).