TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

célébrant

danh từ giống đực (m)
/se.le.bʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

célébrant nghĩa là người chủ lễ, người chủ tế, chủ lễ.

Nghĩa của célébrant

Danh từ · giống đực

  1. Người chủ lễ, người chủ tế.

Tính từ

  1. Chủ lễ.
    • Prêtre célébrantgiáo sĩ chủ lễ

Dạng từ của célébrant

Đi với mạo từ: un célébrant · le célébrant

Số nhiềucélébrants

Câu hỏi thường gặp

célébrant nghĩa là gì?

célébrant (danh từ, tính từ) nghĩa là người chủ lễ, người chủ tế, chủ lễ.

célébrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của célébrant (giọng Pháp chuẩn): /se.le.bʁɑ̃/.

célébrant là giống đực hay giống cái?

célébrant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.