TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

célébrer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/se.le.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

célébrer nghĩa là làm lễ, cử hành, ca tụng, biểu dương.

Nghĩa của célébrer

Ngoại động từ

  1. Làm lễ; cử hành.
    • Célébrer un mariagelàm lễ cưới
    • les jeux olympiques sont célérés tous les quatre anshội thế vận cứ bốn năm được cử hành một lần
  2. Ca tụng, biểu dương.
    • Célébrer un hérosca tụng một vị anh hùng

Chia động từ célébrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: célébréHiện tại phân từ: célébrant

Hiện tại présent

  • je célèbre
  • tu célèbres
  • il/elle célèbre
  • nous célébrons
  • vous célébrez
  • ils/elles célèbrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai célébré
  • tu as célébré
  • il/elle a célébré
  • nous avons célébré
  • vous avez célébré
  • ils/elles ont célébré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je célébrais
  • tu célébrais
  • il/elle célébrait
  • nous célébrions
  • vous célébriez
  • ils/elles célébraient

Tương lai đơn futur simple

  • je célèbrerai
  • tu célèbreras
  • il/elle célèbrera
  • nous célèbrerons
  • vous célèbrerez
  • ils/elles célèbreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je célèbrerais
  • tu célèbrerais
  • il/elle célèbrerait
  • nous célèbrerions
  • vous célèbreriez
  • ils/elles célèbreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je célèbre
  • que tu célèbres
  • qu'il/elle célèbre
  • que nous célébrions
  • que vous célébriez
  • qu'ils/elles célèbrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je célébrai
  • tu célébras
  • il/elle célébra
  • nous célébrâmes
  • vous célébrâtes
  • ils/elles célébrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • célèbre (tu)
  • célébrons (nous)
  • célébrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với célébrer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của célébrer

Câu ví dụ với célébrer

  • Tout le monde veut te rencontrer, tu es célèbre ! Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!Tatoeba #3284
  • Il cita certains proverbes célèbres tirés de la Bible. Ông ta trích dẫn một số phương ngôn lấy từ Kinh thánh.Tatoeba #392620
  • Détroit est célèbre pour son industrie automobile. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12702
  • La dame habillée en blanc est une actrice célèbre. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #39714
  • C'est un célèbre compositeur. Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133081
  • Tout le monde veut vous rencontrer, vous êtes célèbres ! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373907
  • Elle se comporte différemment depuis qu'elle est célèbre. Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886934
  • En Chine, ils célèbrent le Nouvel An selon le calendrier lunaire. Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554296

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to celebrate; to observe (a holiday, event, etc.); to perform, to officiate at; to worship

Câu hỏi thường gặp

célébrer nghĩa là gì?

célébrer (ngoại động từ) nghĩa là làm lễ, cử hành, ca tụng, biểu dương.

célébrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của célébrer (giọng Pháp chuẩn): /se.le.bʁe/.

Chia động từ célébrer ở thì hiện tại thế nào?

je célèbre, tu célèbres, il/elle célèbre, nous célébrons, vous célébrez, ils/elles célèbrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.