fêter
fêter nghĩa là làm lễ, ăn mừng.
Nghĩa của fêter
Ngoại động từ
- Làm lễ.
- Fêter un saintlàm lễ một vị thánh
- Ăn mừng.
- Fêter sa réussite à l'examenăn mừng thi đỗ
- Khoản đãi.
- Fêter quelqu'unkhoản đãi ai
Chia động từ fêter
Hiện tại présent
- je fête
- tu fêtes
- il/elle fête
- nous fêtons
- vous fêtez
- ils/elles fêtent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fêté
- tu as fêté
- il/elle a fêté
- nous avons fêté
- vous avez fêté
- ils/elles ont fêté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fêtais
- tu fêtais
- il/elle fêtait
- nous fêtions
- vous fêtiez
- ils/elles fêtaient
Tương lai đơn futur simple
- je fêterai
- tu fêteras
- il/elle fêtera
- nous fêterons
- vous fêterez
- ils/elles fêteront
Điều kiện conditionnel présent
- je fêterais
- tu fêterais
- il/elle fêterait
- nous fêterions
- vous fêteriez
- ils/elles fêteraient
Giả định subjonctif présent
- que je fête
- que tu fêtes
- qu'il/elle fête
- que nous fêtions
- que vous fêtiez
- qu'ils/elles fêtent
Quá khứ đơn passé simple
- je fêtai
- tu fêtas
- il/elle fêta
- nous fêtâmes
- vous fêtâtes
- ils/elles fêtèrent
Mệnh lệnh impératif
- fête (tu)
- fêtons (nous)
- fêtez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của fêter
Cụm từ, thành ngữ với fêter
- c'est un saint qu'on ne fête plus — đó là một nhân vật đã mất hết uy tín
- fêter la bouteille — (thân mật) thích uống rượu
Câu ví dụ với fêter
- À la fête, tous étaient bien habillés. Tại lễ hội, mọi người đều ăn mặc đẹp.Tatoeba #452032
- As-tu rencontré beaucoup de gens intéressants à la fête ? Bạn có gặp người nào hay trong lễ hội không?Tatoeba #458381
- Je ne viendrai pas à la fête de fin d'année ce soir. Tôi không có ý định tham dự tiệc tất niên tối nay.Tatoeba #8108
- Merci de m'avoir invité à la fête. Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341348
- Il y a une fête après le travail. Sẽ có một buổi tiệc khi hết giờ làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101497
- Elle me présenta à lui à la fête. Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1368738
- Êtes-vous prêts à faire la fête ? Bạn đã sẵn sàng quẩy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3639500
- Êtes-vous prêtes à faire la fête ? Bạn đã sẵn sàng quẩy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3639501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to celebrate (an event); to celebrate (somebody)
Câu hỏi thường gặp
fêter nghĩa là gì?
fêter (ngoại động từ) nghĩa là làm lễ, ăn mừng.
fêter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fêter (giọng Pháp chuẩn): /fɛ.te/.
Chia động từ fêter ở thì hiện tại thế nào?
je fête, tu fêtes, il/elle fête, nous fêtons, vous fêtez, ils/elles fêtent.