fête
fête nghĩa là lễ hội, sinh nhật.
Nghĩa của fête
Danh từ · giống cái
- Lễ hội
- Sinh nhật.
Dạng từ của fête
Đi với mạo từ: une fête · la fête
| Số nhiều | fêtes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fête
Đồng nghĩa
Họ từ của fête
Câu ví dụ với fête
- À la fête, tous étaient bien habillés. Tại lễ hội, mọi người đều ăn mặc đẹp.Tatoeba #452032
- As-tu rencontré beaucoup de gens intéressants à la fête ? Bạn có gặp người nào hay trong lễ hội không?Tatoeba #458381
- Je ne viendrai pas à la fête de fin d'année ce soir. Tôi không có ý định tham dự tiệc tất niên tối nay.Tatoeba #8108
- Merci de m'avoir invité à la fête. Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341348
- Il y a une fête après le travail. Sẽ có một buổi tiệc khi hết giờ làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101497
- Elle me présenta à lui à la fête. Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1368738
- Êtes-vous prêts à faire la fête ? Bạn đã sẵn sàng quẩy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3639500
- Êtes-vous prêtes à faire la fête ? Bạn đã sẵn sàng quẩy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3639501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ winter holidays (always in plural); party; name day; birthday
Câu hỏi thường gặp
fête nghĩa là gì?
fête (danh từ) nghĩa là lễ hội, sinh nhật.
fête phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fête (giọng Pháp chuẩn): /fɛt/.
fête là giống đực hay giống cái?
fête là danh từ giống cái (dùng với une, la).