TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

festival

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛs.ti.val/ giọng máy của trình duyệt

festival nghĩa là đại hội liên hoan, hội diễn.

Nghĩa của festival

Danh từ · giống đực

  1. Đại hội liên hoan, hội diễn (nhạc, điện ảnh, kịch...).
    • Festival internationalđại hội liên hoan quốc tế

Dạng từ của festival

Đi với mạo từ: un festival · le festival

Số nhiềufestivals

Câu ví dụ với festival

  • Le jour du festival coïncide avec celui de l'examen. Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333862
  • Tu pourrais inviter au festival tout ceux qui veulent venir. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1594067

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ festival

Câu hỏi thường gặp

festival nghĩa là gì?

festival (danh từ) nghĩa là đại hội liên hoan, hội diễn.

festival phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của festival (giọng Pháp chuẩn): /fɛs.ti.val/.

festival là giống đực hay giống cái?

festival là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.