férié
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fe.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
férié nghĩa là nghỉ lễ.
Nghĩa của férié
Tính từ
- Nghỉ lễ.
- Jour fériéngày nghỉ lễ
Dạng từ của férié
| Số nhiều | fériés |
| Giống cái | fériée |
| Giống cái số nhiều | fériées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với férié
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ holiday
Câu hỏi thường gặp
férié nghĩa là gì?
férié (tính từ) nghĩa là nghỉ lễ.
férié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của férié (giọng Pháp chuẩn): /fe.ʁje/.