TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

férir

/fe.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

férir nghĩa là đánh.

Nghĩa của férir

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Đánh.
    • sans coup férirkhông khó khăn gì

Chia động từ férir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: féruHiện tại phân từ: -

Hiện tại présent

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai féru
  • tu as féru
  • il/elle a féru
  • nous avons féru
  • vous avez féru
  • ils/elles ont féru

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Tương lai đơn futur simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Điều kiện conditionnel présent

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Giả định subjonctif présent

  • que je -
  • que tu -
  • qu'il/elle -
  • que nous -
  • que vous -
  • qu'ils/elles -

Quá khứ đơn passé simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Mệnh lệnh impératif

  • - (tu)
  • - (nous)
  • - (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hit, strike

Câu hỏi thường gặp

férir nghĩa là gì?

férir (ngoại động từ) nghĩa là đánh.

férir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của férir (giọng Pháp chuẩn): /fe.ʁiʁ/.

Chia động từ férir ở thì hiện tại thế nào?

je -, tu -, il/elle -, nous -, vous -, ils/elles -.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.