célébrité
célébrité nghĩa là danh tiếng, nhân vật nổi tiếng.
Nghĩa của célébrité
Danh từ · giống cái
- Danh tiếng.
- Nhân vật nổi tiếng.
- Une célébrité du théâtremột diễn viên nổi tiếng
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự trọng thể, sự long trọng.
Dạng từ của célébrité
Đi với mạo từ: une célébrité · la célébrité
| Số nhiều | célébrités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với célébrité
Trái nghĩa
Câu ví dụ với célébrité
- Même avec toute sa richesse et sa célébrité, il est malheureux. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5359184
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the celebrity; a celebrity
Câu hỏi thường gặp
célébrité nghĩa là gì?
célébrité (danh từ) nghĩa là danh tiếng, nhân vật nổi tiếng.
célébrité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của célébrité (giọng Pháp chuẩn): /se.le.bʁi.te/.
célébrité là giống đực hay giống cái?
célébrité là danh từ giống cái (dùng với une, la).