célérifère
danh từ giống đực (m)
/se.le.ʁi.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
célérifère nghĩa là xe ẩy chân.
Nghĩa của célérifère
Danh từ · giống đực
- Xe ẩy chân (hai bánh như kiểu xe đạp, ẩy bằng hai chân hai bên).
Dạng từ của célérifère
Đi với mạo từ: un célérifère · le célérifère
| Số nhiều | célérifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ very fast; rapid
- Danh từ an early type of bicycle
Câu hỏi thường gặp
célérifère nghĩa là gì?
célérifère (danh từ) nghĩa là xe ẩy chân.
célérifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của célérifère (giọng Pháp chuẩn): /se.le.ʁi.fɛʁ/.
célérifère là giống đực hay giống cái?
célérifère là danh từ giống đực (dùng với un, le).