TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ravaler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.va.le/ giọng máy của trình duyệt

ravaler nghĩa là nuốt lại, nuốt, cầm, di cư xuôi dòng.

Nghĩa của ravaler

Ngoại động từ

  1. Nuốt lại.
    • Ravaler sa salivenuốt lại nước bọt
  2. Nghĩa bóng Nuốt, cầm, nhịn.
    • Ravaler sa colèrenuốt giận
  3. Xây dựng Trát lại (tường...).
  4. Xây dựng Hoàn thiện mặt ngoài (ngôi nhà).
  5. Nông nghiệp đốn, chặt sát (cành cây).
  6. Nông nghiệp san.
    • Ravaler la terresan đất
  7. Ngành mỏ Đào sâu thêm (giếng lò).
  8. Kỹ thuật Bạt, phạt, đẽo.
  9. Nghĩa bóng Làm giảm giá, dìm.
    • Ravaler le mérite d'autruidìm giá trị người khác

Nội động từ

  1. Di cư xuôi dòng (cá).

Chia động từ ravaler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ravaléHiện tại phân từ: ravalant

Hiện tại présent

  • je ravale
  • tu ravales
  • il/elle ravale
  • nous ravalons
  • vous ravalez
  • ils/elles ravalent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ravalé
  • tu as ravalé
  • il/elle a ravalé
  • nous avons ravalé
  • vous avez ravalé
  • ils/elles ont ravalé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ravalais
  • tu ravalais
  • il/elle ravalait
  • nous ravalions
  • vous ravaliez
  • ils/elles ravalaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ravalerai
  • tu ravaleras
  • il/elle ravalera
  • nous ravalerons
  • vous ravalerez
  • ils/elles ravaleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ravalerais
  • tu ravalerais
  • il/elle ravalerait
  • nous ravalerions
  • vous ravaleriez
  • ils/elles ravaleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ravale
  • que tu ravales
  • qu'il/elle ravale
  • que nous ravalions
  • que vous ravaliez
  • qu'ils/elles ravalent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ravalai
  • tu ravalas
  • il/elle ravala
  • nous ravalâmes
  • vous ravalâtes
  • ils/elles ravalèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ravale (tu)
  • ravalons (nous)
  • ravalez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của ravaler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to restore; to swallow again; to debase

Câu hỏi thường gặp

ravaler nghĩa là gì?

ravaler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nuốt lại, nuốt, cầm, di cư xuôi dòng.

ravaler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ravaler (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.va.le/.

Chia động từ ravaler ở thì hiện tại thế nào?

je ravale, tu ravales, il/elle ravale, nous ravalons, vous ravalez, ils/elles ravalent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.