ravaler
ravaler nghĩa là nuốt lại, nuốt, cầm, di cư xuôi dòng.
Nghĩa của ravaler
Ngoại động từ
- Nuốt lại.
- Ravaler sa salivenuốt lại nước bọt
- Nghĩa bóng Nuốt, cầm, nhịn.
- Ravaler sa colèrenuốt giận
- Xây dựng Trát lại (tường...).
- Xây dựng Hoàn thiện mặt ngoài (ngôi nhà).
- Nông nghiệp đốn, chặt sát (cành cây).
- Nông nghiệp san.
- Ravaler la terresan đất
- Ngành mỏ Đào sâu thêm (giếng lò).
- Kỹ thuật Bạt, phạt, đẽo.
- Nghĩa bóng Làm giảm giá, dìm.
- Ravaler le mérite d'autruidìm giá trị người khác
Nội động từ
- Di cư xuôi dòng (cá).
Chia động từ ravaler
Hiện tại présent
- je ravale
- tu ravales
- il/elle ravale
- nous ravalons
- vous ravalez
- ils/elles ravalent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai ravalé
- tu as ravalé
- il/elle a ravalé
- nous avons ravalé
- vous avez ravalé
- ils/elles ont ravalé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je ravalais
- tu ravalais
- il/elle ravalait
- nous ravalions
- vous ravaliez
- ils/elles ravalaient
Tương lai đơn futur simple
- je ravalerai
- tu ravaleras
- il/elle ravalera
- nous ravalerons
- vous ravalerez
- ils/elles ravaleront
Điều kiện conditionnel présent
- je ravalerais
- tu ravalerais
- il/elle ravalerait
- nous ravalerions
- vous ravaleriez
- ils/elles ravaleraient
Giả định subjonctif présent
- que je ravale
- que tu ravales
- qu'il/elle ravale
- que nous ravalions
- que vous ravaliez
- qu'ils/elles ravalent
Quá khứ đơn passé simple
- je ravalai
- tu ravalas
- il/elle ravala
- nous ravalâmes
- vous ravalâtes
- ils/elles ravalèrent
Mệnh lệnh impératif
- ravale (tu)
- ravalons (nous)
- ravalez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của ravaler
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to restore; to swallow again; to debase
Câu hỏi thường gặp
ravaler nghĩa là gì?
ravaler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nuốt lại, nuốt, cầm, di cư xuôi dòng.
ravaler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravaler (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.va.le/.
Chia động từ ravaler ở thì hiện tại thế nào?
je ravale, tu ravales, il/elle ravale, nous ravalons, vous ravalez, ils/elles ravalent.